Chợ Cóc FKO

ぼく

boku

N4
Danh từ

牧 nghĩa là quan thái thú (cổ đại Trung Hoa) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

quan thái thú (cổ đại Trung Hoa)

regional governor in ancient China

Ảnh minh họa

Ví dụ

牧となる。

ぼくとなる。

Trở thành thái thú.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

遊牧民ゆうぼくみん
yuubokumin
Danh từ
N1

dân du mục

a nomad

まき
maki
Danh từ
N4

đồng cỏ

pasture

牛を牧で放す。

うしをまきではなす。

Thả bò trên đồng cỏ.

牧歌的ぼっかてき
bokkateki
Tính từ đuôi な
N2

đồng quê

pastoral

牧場ぼくじょう
bokujou
Danh từ
N4

trang trại chăn nuôi

farm (livestock)

牧場で牛を育てます。

ぼくじょうでうしをそだてます。

Tôi nuôi bò ở trang trại.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập