Chợ Cóc FKO

遊牧民

ゆうぼくみん

yuubokumin

N1
Danh từ

遊牧民 nghĩa là dân du mục — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

dân du mục

a nomad

người du mục

bộ tộc du cư

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

遊ぶあそぶ
asobu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

chơi (trò chơi, thể thao)

to play (games, sports)

公園で遊びます。

こうえんであそびます。

Tôi chơi ở công viên.

浮遊ふゆう
fuyuu
Danh từĐộng từ する
N2

trôi nổi

floating

まき
maki
Danh từ
N4

đồng cỏ

pasture

牛を牧で放す。

うしをまきではなす。

Thả bò trên đồng cỏ.

ぼく
boku
Danh từ
N4

quan thái thú (cổ đại Trung Hoa)

regional governor in ancient China

牧となる。

ぼくとなる。

Trở thành thái thú.

牧歌的ぼっかてき
bokkateki
Tính từ đuôi な
N2

đồng quê

pastoral

牧場ぼくじょう
bokujou
Danh từ
N4

trang trại chăn nuôi

farm (livestock)

牧場で牛を育てます。

ぼくじょうでうしをそだてます。

Tôi nuôi bò ở trang trại.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập