Chợ Cóc FKO

民芸

みんげい

mingei

N2
Danh từ

民芸 nghĩa là nghề thủ công dân gian — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nghề thủ công dân gian

folk craft

mỹ nghệ dân gian

folk art

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

国民くにたみ
kunitami
Danh từ
N4

nhân dân của một đất nước (cách đọc cổ)

people of a country

国民の幸福を願います。

くにたみのこうふくをねがいます。

Tôi mong nhân dân được hạnh phúc.

国民こくみん
kokumin
Danh từ
N4

nhân dân

people (of a country)

国民の声を聞きます。

こくみんのこえをききます。

Tôi lắng nghe tiếng nói nhân dân.

難民なんみん
nanmin
Danh từ
N4

người tị nạn

refugee

難民を支援します。

なんみんをしえんします。

Tôi hỗ trợ người tị nạn.

移民いみん
imin
Danh từĐộng từ する
N4

di dân

immigration

移民を受け入れます。

いみんをうけいれます。

Chúng tôi tiếp nhận người nhập cư.

民族みんぞく
minzoku
Danh từ
N4

dân tộc

people

少数民族を尊重します。

しょうすうみんぞくをそんちょうします。

Tôi tôn trọng dân tộc thiểu số.

住民じゅうみん
juumin
Danh từ
N4

cư dân

inhabitant

地域住民が集まります。

ちいきじゅうみんがあつまります。

Cư dân địa phương tập hợp.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập