Chợ Cóc FKO

永住

えいじゅう

eijuu

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

永住 nghĩa là định cư vĩnh viễn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

định cư vĩnh viễn

permanent residence

thường trú

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

永久えいきゅう
eikyuu
Danh từTính từ đuôi な
N3

vĩnh cửu

eternity

永続えいぞく
eizoku
Danh từĐộng từ する
N2

lâu dài

permanence

永遠えいえん
eien
Danh từTính từ đuôi な
N3

vĩnh viễn

eternity

住民じゅうみん
juumin
Danh từ
N4

cư dân

inhabitant

地域住民が集まります。

ちいきじゅうみんがあつまります。

Cư dân địa phương tập hợp.

住居じゅうきょ
juukyo
Danh từĐộng từ する
N2

nơi ở

dwelling

住宅じゅうたく
juutaku
Danh từ
N3

nhà ở

residence

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập