Chợ Cóc FKO

添える

そえる

soeru

N3
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ

添える nghĩa là kèm theo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

kèm theo

to garnish

đính kèm

to accompany

hỗ trợ

to add as support

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

寄り添うよりそう
yorisou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

kề bên

to get close

添削てんさく
tensaku
Danh từĐộng từ する
N2

sửa bài

correction

申し添えるもうしそえる
moushisoeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N1

nói thêm

to add (to what was said)

付き添うつきそう
tsukisou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

đi kèm

to attend on

添付てんぷ
tenpu
Danh từĐộng từ する
N2

đính kèm

attaching (documents)

連れ添うつれそう
tsuresou
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3

thành đôi

to become a couple

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập