Chợ Cóc FKO

渡りに船

わたりにふね

watari ni fune

N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từTính từ đuôi の

渡りに船 nghĩa là buồn ngủ gặp chiếu manh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

buồn ngủ gặp chiếu manh

a godsend

đúng lúc cần

a timely offer

của trời cho

a lifesaver

gặp may đúng lúc

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

渡るわたる
wataru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5

băng qua

to cross over

橋を渡ります。

はしをわたります。

Tôi qua cầu.

手渡すてわたす
tewatasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

trao tận tay

to hand (over)

書類を手渡します。

しょるいをてわたします。

Tôi trao tận tay tài liệu.

言い渡すいいわたす
iiwatasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

thông báo

to announce

判決を言い渡す。

はんけつをいいわたす。

Tuyên phán quyết.

渡り鳥わたりどり
wataridori
Danh từ
N3

chim di cư

migratory bird

渡りをつけるわたりをつける
watariotsukeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

bắt mối

to make contact

渡り合うわたりあう
watariau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

giao đấu

to fight (with)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập