Chợ Cóc FKO

渡る

わたる

wataru

N5
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ

渡る nghĩa là băng qua — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

băng qua

to cross over

qua

to go across

kéo dài

to extend

bao phủ

to cover

trải dài

to range

bao gồm

to span

Ảnh minh họa

Ví dụ

橋を渡ります。

はしをわたります。

Tôi qua cầu.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

手渡すてわたす
tewatasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

trao tận tay

to hand (over)

書類を手渡します。

しょるいをてわたします。

Tôi trao tận tay tài liệu.

言い渡すいいわたす
iiwatasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

thông báo

to announce

判決を言い渡す。

はんけつをいいわたす。

Tuyên phán quyết.

渡り鳥わたりどり
wataridori
Danh từ
N3

chim di cư

migratory bird

渡りに船わたりにふね
watarinifune
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

buồn ngủ gặp chiếu manh

a godsend

渡りをつけるわたりをつける
watariotsukeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

bắt mối

to make contact

渡り合うわたりあう
watariau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N2

giao đấu

to fight (with)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập