Chợ Cóc FKO

演奏

えんそう

ensou

N4
Danh từĐộng từ するTha động từ

演奏 nghĩa là biểu diễn âm nhạc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

biểu diễn âm nhạc

musical performance

trình diễn

Ảnh minh họa

Ví dụ

ピアノを演奏します。

ピアノをえんそうします。

Tôi biểu diễn piano.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

開演かいえん
kaien
Danh từĐộng từ する
N4

kéo màn

curtain raising

コンサートは七時に開演します。

コンサートはしちじにかいえんします。

Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc bảy giờ.

講演こうえん
kouen
Danh từĐộng từ する
N3

diễn thuyết

lecture

上演じょうえん
jouen
Danh từĐộng từ する
N3

công diễn

performance (of a play)

演説えんぜつ
enzetsu
Danh từĐộng từ する
N3

diễn thuyết

speech

出演しゅつえん
shutsuen
Danh từĐộng từ する
N3

xuất hiện

appearance (in a film, show)

主演しゅえん
shuen
Danh từĐộng từ する
N3

đóng vai chính

starring

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập