Chợ Cóc FKO

濃厚

のうこう

noukou

N2
Tính từ đuôi な

濃厚 nghĩa là đậm đà — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đậm đà

rich (flavor)

đặc sánh

thick

nồng

(very) likely

(khả năng) cao

passionate

nồng nàn

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

濃いこい
koi
Tính từ đuôi い
N5

đậm (màu sắc)

deep (colour)

コーヒーが濃いです。

コーヒーがこいです。

Cà phê đặc quá.

濃度のうど
noudo
Danh từ
N4

nồng độ

concentration

濃度を測ります。

のうどをはかります。

Tôi đo nồng độ.

濃淡のうたん
noutan
Danh từ
N3

đậm nhạt

light and shade

濃縮のうしゅく
noushuku
Danh từĐộng từ する
N2

cô đặc

concentration

厚化粧あつげしょう
atsugeshou
Danh từĐộng từ する
N2

trang điểm đậm

thick makeup

温厚おんこう
onkou
Tính từ đuôi なDanh từ
N4

ôn hòa

gentle

温厚な性格です。

おんこうなせいかくです。

Tính cách ôn hòa.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập