Chợ Cóc FKO

濃度

のうど

noudo

N4
Danh từ

濃度 nghĩa là nồng độ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nồng độ

concentration

mật độ

density

độ đặc

cardinality

Ảnh minh họa

Ví dụ

濃度を測ります。

のうどをはかります。

Tôi đo nồng độ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

濃いこい
koi
Tính từ đuôi い
N5

đậm (màu sắc)

deep (colour)

コーヒーが濃いです。

コーヒーがこいです。

Cà phê đặc quá.

濃淡のうたん
noutan
Danh từ
N3

đậm nhạt

light and shade

濃縮のうしゅく
noushuku
Danh từĐộng từ する
N2

cô đặc

concentration

濃厚のうこう
noukou
Tính từ đuôi な
N2

đậm đà

rich (flavor)

温度おんど
ondo
Danh từ
N5

nhiệt độ

temperature

温度は何度ですか。

おんどはなんどですか。

Nhiệt độ là bao nhiêu?

難易度なんいど
nan'ido
Danh từ
N3

độ khó

degree of difficulty

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập