Chợ Cóc FKO

濃淡

のうたん

noutan

N3
Danh từ

濃淡 nghĩa là đậm nhạt — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đậm nhạt

light and shade

sắc độ

shade (of colour)

độ đậm

depth (of flavor)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

濃いこい
koi
Tính từ đuôi い
N5

đậm (màu sắc)

deep (colour)

コーヒーが濃いです。

コーヒーがこいです。

Cà phê đặc quá.

濃度のうど
noudo
Danh từ
N4

nồng độ

concentration

濃度を測ります。

のうどをはかります。

Tôi đo nồng độ.

濃縮のうしゅく
noushuku
Danh từĐộng từ する
N2

cô đặc

concentration

濃厚のうこう
noukou
Tính từ đuôi な
N2

đậm đà

rich (flavor)

冷淡れいたん
reitan
Tính từ đuôi なDanh từ
N3

thờ ơ

cool

淡いあわい
awai
Tính từ đuôi い
N2

nhạt

light

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập