Chợ Cóc FKO

灯台下暗し

とうだいもとくらし

toudaimotokurashi

N1
Cụm từ / Thành ngữ

灯台下暗し nghĩa là gần chùa gọi bụt bằng anh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

gần chùa gọi bụt bằng anh

it's hard to see what is under your nose

ngay dưới chân đèn lại tối

việc gần lại không thấy

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

懐中電灯かいちゅうでんとう
kaichuudentou
Danh từ
N4

đèn pin

(electric) torch

停電のとき懐中電灯を使った。

ていでんのときかいちゅうでんとうをつかった。

Khi mất điện tôi dùng đèn pin.

誘蛾灯ゆうがとう
yuugatou
Danh từ
N1

đèn bẫy côn trùng

a light trap (for insects)

蛍光灯けいこうとう
keikoutou
Danh từ
N2

đèn huỳnh quang

fluorescent lamp

消灯しょうとう
shoutou
Danh từĐộng từ する
N2

tắt đèn

putting out the lights

昼行灯ひるあんどん
hiruandon
Danh từ
N1

kẻ vô dụng

a useless person

点灯てんとう
tentou
Danh từĐộng từ する
N2

bật đèn

lighting (a lamp)

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập