Chợ Cóc FKO

誘蛾灯

ゆうがとう

yuugatou

N1
Danh từ

誘蛾灯 nghĩa là đèn bẫy côn trùng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

đèn bẫy côn trùng

a light trap (for insects)

đèn dụ bướm đêm

đèn diệt sâu bọ

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

誘拐ゆうかい
yuukai
Danh từĐộng từ する
N2

bắt cóc

abduction

誘致ゆうち
yuuchi
Danh từĐộng từ する
N1

thu hút

attraction

勧誘かんゆう
kan'yuu
Danh từĐộng từ する
N3

mời chào

invitation

誘惑ゆうわく
yuuwaku
Danh từĐộng từ する
N3

cám dỗ

temptation

誘因ゆういん
yuuin
Danh từ
N2

tác nhân

contributing cause

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập