Chợ Cóc FKO

誘因

ゆういん

yuuin

N2
Danh từ

誘因 nghĩa là tác nhân — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tác nhân

contributing cause

nguyên nhân thúc đẩy

incentive

động lực

motive

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

誘拐ゆうかい
yuukai
Danh từĐộng từ する
N2

bắt cóc

abduction

誘蛾灯ゆうがとう
yuugatou
Danh từ
N1

đèn bẫy côn trùng

a light trap (for insects)

誘致ゆうち
yuuchi
Danh từĐộng từ する
N1

thu hút

attraction

勧誘かんゆう
kan'yuu
Danh từĐộng từ する
N3

mời chào

invitation

誘惑ゆうわく
yuuwaku
Danh từĐộng từ する
N3

cám dỗ

temptation

原因げんいん
gen'in
Danh từ
N3

nguyên nhân, lý do

cause, reason

原因を調べます。

げんいんをしらべます。

Tôi điều tra nguyên nhân.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập