牛の歩み
うしのあゆみushi no ayumi
N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
牛の歩み nghĩa là chậm như rùa — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
chậm như rùa
a snail's pace
bước đi ì ạch
nhích từng chút
lê thê
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sửa sừng giết bò
straining at a gnat and swallowing a camel
鶏口牛後けいこうぎゅうご
keikougyuugo
Cụm từ / Thành ngữ
N1thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu
better to be the head of a small group than the tail of a large one
牛うし
ushi
Danh từ
N5bò (Bos taurus)
cattle (Bos taurus)
牧場に牛がたくさんいます。
ぼくじょうにうしがたくさんいます。
Trên đồng cỏ có rất nhiều bò.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

