牛飲馬食
ぎゅういんばしょくgyuuinbashoku
N1
Danh từĐộng từ するTự động từ
牛飲馬食 nghĩa là ăn uống vô độ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
ăn uống vô độ
gorging and swilling
ăn như rồng cuốn uống như voi
heavy eating and drinking
chén tì tì
phàm ăn tục uống
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sửa sừng giết bò
straining at a gnat and swallowing a camel
鶏口牛後けいこうぎゅうご
keikougyuugo
Cụm từ / Thành ngữ
N1thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu
better to be the head of a small group than the tail of a large one
牛うし
ushi
Danh từ
N5bò (Bos taurus)
cattle (Bos taurus)
牧場に牛がたくさんいます。
ぼくじょうにうしがたくさんいます。
Trên đồng cỏ có rất nhiều bò.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
