牛
うしushi
N5
Danh từ
牛 nghĩa là bò (Bos taurus) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bò (Bos taurus)
cattle (Bos taurus)
con bò
cow
bò đực
bull
thịt bò
ox
chòm sao Ngưu (trong 28 tú)
calf
beef
Chinese "Ox" constellation (one of the 28 mansions)
Ảnh minh họa
Ví dụ
牧場に牛がたくさんいます。
ぼくじょうにうしがたくさんいます。
Trên đồng cỏ có rất nhiều bò.
牛は草を食べます。
うしはくさをたべます。
Bò ăn cỏ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1sửa sừng giết bò
straining at a gnat and swallowing a camel
鶏口牛後けいこうぎゅうご
keikougyuugo
Cụm từ / Thành ngữ
N1thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu
better to be the head of a small group than the tail of a large one
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

