Chợ Cóc FKO

牛乳

ぎゅうにゅう

gyuunyuu

N5
Danh từ

牛乳 nghĩa là sữa bò — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sữa bò

milk

Ảnh minh họa

Ví dụ

毎朝牛乳を飲みます。

まいあさぎゅうにゅうをのみます。

Mỗi sáng tôi uống sữa.

#drink#food
Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

牛の歩みうしのあゆみ
ushinoayumi
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

chậm như rùa

a snail's pace

角を矯めて牛を殺すつのをためてうしをころす
tsunootameteushiokorosu
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

sửa sừng giết bò

straining at a gnat and swallowing a camel

牛耳るぎゅうじる
gyuujiru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

thao túng

to control

鶏口牛後けいこうぎゅうご
keikougyuugo
Cụm từ / Thành ngữ
N1

thà làm đầu gà còn hơn làm đuôi trâu

better to be the head of a small group than the tail of a large one

牛飲馬食ぎゅういんばしょく
gyuuinbashoku
Danh từĐộng từ する
N1

ăn uống vô độ

gorging and swilling

うし
ushi
Danh từ
N5

bò (Bos taurus)

cattle (Bos taurus)

牧場に牛がたくさんいます。

ぼくじょうにうしがたくさんいます。

Trên đồng cỏ có rất nhiều bò.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập