犬猿の仲
けんえんのなかken'en no naka
N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
犬猿の仲 nghĩa là như chó với mèo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
như chó với mèo
like cats and dogs
xung khắc
on very bad terms
thù địch
không ưa nhau
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
猿も木から落ちるさるもきからおちる
sarumokikaraochiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1khỉ cũng có lúc ngã cây
even monkeys fall from trees
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

