Chợ Cóc FKO

犬猿の仲

けんえんのなか

ken'en no naka

N1
Cụm từ / Thành ngữDanh từ

犬猿の仲 nghĩa là như chó với mèo — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

như chó với mèo

like cats and dogs

xung khắc

on very bad terms

thù địch

không ưa nhau

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

犬いぬ
inu
Danh từ
N5

con chó

dog

犬が好きです。

いぬがすきです。

Tôi thích chó.

犬馬の労けんばのろう
kenbanorou
Danh từ
N1

sức khuyển mã

rendering what little service one can

子犬こいぬ
koinu
Danh từ
N4

cún con

puppy

子犬と遊ぶ。

こいぬとあそぶ。

Chơi với cún con.

猿真似さるまね
sarumane
Danh từĐộng từ する
N1

bắt chước máy móc

indiscriminate imitation

猿芝居さるしばい
sarushibai
Danh từ
N1

trò hề vụng về

clumsy subterfuge

猿も木から落ちるさるもきからおちる
sarumokikaraochiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

khỉ cũng có lúc ngã cây

even monkeys fall from trees

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập