Chợ Cóc FKO

猿芝居

さるしばい

sarushibai

N1
Danh từ

猿芝居 nghĩa là trò hề vụng về — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

trò hề vụng về

clumsy subterfuge

diễn xuất lố bịch

bad acting

màn kịch lộ liễu

farce

mưu đồ vụng

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

猿も木から落ちるさるもきからおちる
sarumokikaraochiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1

khỉ cũng có lúc ngã cây

even monkeys fall from trees

猿真似さるまね
sarumane
Danh từĐộng từ する
N1

bắt chước máy móc

indiscriminate imitation

犬猿の仲けんえんのなか
ken'ennonaka
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

như chó với mèo

like cats and dogs

意馬心猿いばしんえん
ibashin'en
Danh từ
N1

tâm viên ý mã

being unable to control one's passions and desires

田舎芝居いなかしばい
inakashibai
Danh từ
N1

kịch quê

a provincial theatrical performance

村芝居むらしばい
murashibai
Danh từ
N1

vở kịch làng

a play put on by villagers

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập