村芝居
むらしばいmurashibai
N1
Danh từ
村芝居 nghĩa là vở kịch làng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
vở kịch làng
a play put on by villagers
kịch nghiệp dư
hát tuồng do dân làng diễn
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
農村のうそん
nouson
Danh từTính từ đuôi の
N4làng nông nghiệp
agricultural community
農村に移住します。
のうそんにいじゅうします。
Tôi chuyển về nông thôn.
山村さんそん
sanson
Danh từ
N4làng miền núi
mountain village
山村に住んでいます。
さんそんにすんでいます。
Tôi sống ở làng miền núi.
漁村ぎょそん
gyoson
Danh từ
N4làng chài
fishing village
漁村で育ちました。
ぎょそんでそだちました。
Tôi lớn lên ở làng chài.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

