Chợ Cóc FKO

村八分

むらはちぶ

murahachibu

N1
Danh từ

村八分 nghĩa là tẩy chay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

tẩy chay

ostracism

cô lập

complete ostracism

bị cả làng xa lánh

hắt hủi tập thể

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

村芝居むらしばい
murashibai
Danh từ
N1

vở kịch làng

a play put on by villagers

散村さんそん
sanson
Danh từ
N1

làng thưa thớt

a dispersed rural settlement

農村のうそん
nouson
Danh từTính từ đuôi の
N4

làng nông nghiệp

agricultural community

農村に移住します。

のうそんにいじゅうします。

Tôi chuyển về nông thôn.

山村さんそん
sanson
Danh từ
N4

làng miền núi

mountain village

山村に住んでいます。

さんそんにすんでいます。

Tôi sống ở làng miền núi.

むら
mura
Danh từ
N5

làng

village

小さな村に住んでいます。

ちいさなむらにすんでいます。

Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

漁村ぎょそん
gyoson
Danh từ
N4

làng chài

fishing village

漁村で育ちました。

ぎょそんでそだちました。

Tôi lớn lên ở làng chài.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập