村八分
むらはちぶmurahachibu
N1
Danh từ
村八分 nghĩa là tẩy chay — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tẩy chay
ostracism
cô lập
complete ostracism
bị cả làng xa lánh
hắt hủi tập thể
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
農村のうそん
nouson
Danh từTính từ đuôi の
N4làng nông nghiệp
agricultural community
農村に移住します。
のうそんにいじゅうします。
Tôi chuyển về nông thôn.
山村さんそん
sanson
Danh từ
N4làng miền núi
mountain village
山村に住んでいます。
さんそんにすんでいます。
Tôi sống ở làng miền núi.
漁村ぎょそん
gyoson
Danh từ
N4làng chài
fishing village
漁村で育ちました。
ぎょそんでそだちました。
Tôi lớn lên ở làng chài.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

