Chợ Cóc FKO

農村

のうそん

nouson

N4
Danh từTính từ đuôi の

農村 nghĩa là làng nông nghiệp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

làng nông nghiệp

agricultural community

nông thôn

farm village

khu vực nông thôn

rural

Ảnh minh họa

Ví dụ

農村に移住します。

のうそんにいじゅうします。

Tôi chuyển về nông thôn.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

農薬のうやく
nouyaku
Danh từ
N2

thuốc nông nghiệp

agricultural chemical

酪農らくのう
rakunou
Danh từ
N2

chăn nuôi bò sữa

dairy farming

神農しんのう
shinnou
Danh từ
N1

Thần Nông

Shennong (mythical Chinese king)

村芝居むらしばい
murashibai
Danh từ
N1

vở kịch làng

a play put on by villagers

散村さんそん
sanson
Danh từ
N1

làng thưa thớt

a dispersed rural settlement

山村さんそん
sanson
Danh từ
N4

làng miền núi

mountain village

山村に住んでいます。

さんそんにすんでいます。

Tôi sống ở làng miền núi.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập