農村
のうそんnouson
N4
Danh từTính từ đuôi の
農村 nghĩa là làng nông nghiệp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
làng nông nghiệp
agricultural community
nông thôn
farm village
khu vực nông thôn
rural
Ảnh minh họa
Ví dụ
農村に移住します。
のうそんにいじゅうします。
Tôi chuyển về nông thôn.
Từ liên quan
Cùng Kanji
山村さんそん
sanson
Danh từ
N4làng miền núi
mountain village
山村に住んでいます。
さんそんにすんでいます。
Tôi sống ở làng miền núi.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

