Chợ Cóc FKO

漁村

ぎょそん

gyoson

N4
Danh từ

漁村 nghĩa là làng chài — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

làng chài

fishing village

làng ngư dân

làng đánh cá

Ảnh minh họa

Ví dụ

漁村で育ちました。

ぎょそんでそだちました。

Tôi lớn lên ở làng chài.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

漁業ぎょぎょう
gyogyou
Danh từ
N2

ngư nghiệp

fishing industry

密漁みつりょう
mitsuryou
Danh từĐộng từ する
N3

đánh bắt trộm

poaching (fish or seafood)

漁獲ぎょかく
gyokaku
Danh từĐộng từ する
N2

đánh bắt cá

fishery

村芝居むらしばい
murashibai
Danh từ
N1

vở kịch làng

a play put on by villagers

散村さんそん
sanson
Danh từ
N1

làng thưa thớt

a dispersed rural settlement

農村のうそん
nouson
Danh từTính từ đuôi の
N4

làng nông nghiệp

agricultural community

農村に移住します。

のうそんにいじゅうします。

Tôi chuyển về nông thôn.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập