村
むらmura
N5
Danh từ
村 nghĩa là làng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
làng
village
Ảnh minh họa
Ví dụ
小さな村に住んでいます。
ちいさなむらにすんでいます。
Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
この村はとても静かです。
このむらはとてもしずかです。
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
Từ liên quan
Cùng Kanji
農村のうそん
nouson
Danh từTính từ đuôi の
N4làng nông nghiệp
agricultural community
農村に移住します。
のうそんにいじゅうします。
Tôi chuyển về nông thôn.
山村さんそん
sanson
Danh từ
N4làng miền núi
mountain village
山村に住んでいます。
さんそんにすんでいます。
Tôi sống ở làng miền núi.
漁村ぎょそん
gyoson
Danh từ
N4làng chài
fishing village
漁村で育ちました。
ぎょそんでそだちました。
Tôi lớn lên ở làng chài.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

