猿真似
さるまねsarumane
N1
Danh từĐộng từ する
猿真似 nghĩa là bắt chước máy móc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
bắt chước máy móc
indiscriminate imitation
nhại theo mù quáng
monkey see monkey do
học đòi vô tội vạ
a dua bắt chước
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
猿も木から落ちるさるもきからおちる
sarumokikaraochiru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1khỉ cũng có lúc ngã cây
even monkeys fall from trees
意馬心猿いばしんえん
ibashin'en
Danh từ
N1tâm viên ý mã
being unable to control one's passions and desires
写真しゃしん
shashin
Danh từ
N5ảnh; bức ảnh
photo; photograph
写真を撮ってもいいですか。
しゃしんをとってもいいですか。
Tôi chụp ảnh được không?
真面目まじめ
majime
Tính từ đuôi なDanh từ
N5nghiêm túc
serious
真面目に勉強します。
まじめにべんきょうします。
Tôi học hành nghiêm túc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
