Chợ Cóc FKO

猪口才

ちょこざい

chokozai

N1
Tính từ đuôi なDanh từ

猪口才 nghĩa là láo xược — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

láo xược

impertinent

hỗn xược

impudent

vô lễ

cheeky

ranh mãnh xấc láo

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

猪突猛進ちょとつもうしん
chototsumoushin
Danh từĐộng từ する
N2

lao đầu liều lĩnh

headlong rush

猪突ちょとつ
chototsu
Danh từĐộng từ する
N1

liều lĩnh

recklessness

くち
kuchi
Danh từ
N5

miệng; mồm

mouth

口を大きく開けてください。

くちをおおきくあけてください。

Hãy há miệng to ra.

ku
Danh từHậu tố
N5

miệng

mouth

出口でぐち
deguchi
Danh từ
N4

lối ra

exit

出口はどこですか。

でぐちはどこですか。

Lối ra ở đâu?

蛇口じゃぐち
jaguchi
Danh từ
N2

vòi nước

faucet

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập