Chợ Cóc FKO

猪突

ちょとつ

chototsu

N1
Danh từĐộng từ するTự động từ

猪突 nghĩa là liều lĩnh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

liều lĩnh

recklessness

nông nổi xông tới

foolhardiness

lao đầu bất chấp (猪突猛進)

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

猪口才ちょこざい
chokozai
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

láo xược

impertinent

猪突猛進ちょとつもうしん
chototsumoushin
Danh từĐộng từ する
N2

lao đầu liều lĩnh

headlong rush

突き刺すつきさす
tsukisasu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N3

đâm

to stab

突っぱねるつっぱねる
tsuppaneru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N3

cự tuyệt

to reject

衝突しょうとつ
shoutotsu
Danh từĐộng từ する
N3

va chạm

collision

突如とつじょ
totsujo
Trạng từ
N3

đột nhiên

suddenly

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập