Chợ Cóc FKO

玄関

げんかん

genkan

N4
Danh từ

玄関 nghĩa là lối vào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

lối vào

entrance

cửa chính

front door

hành lang vào

entryway

sảnh vào

entranceway

cửa ra vào

entry hall

vestibule

porch

foyer

mud room

Ảnh minh họa

Ví dụ

玄関で靴を脱ぎます。

げんかんでくつをぬぎます。

Tôi cởi giày ở lối vào.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

玄妙げんみょう
genmyou
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

huyền diệu

abstruse

玄人くろうと
kurouto
Danh từ
N2

người chuyên nghiệp

expert

玄人はだしくろうとはだし
kuroutohadashi
Danh từTính từ đuôi の
N1

giỏi hơn cả chuyên gia

outdoing a professional

幽玄ゆうげん
yuugen
Danh từTính từ đuôi な
N1

u huyền

mysterious profundity

人間関係にんげんかんけい
ningenkankei
Danh từ
N4

mối quan hệ giữa người với người

human relations

人間関係を大切にします。

にんげんかんけいをたいせつにします。

Tôi trân trọng các mối quan hệ.

税関ぜいかん
zeikan
Danh từ
N4

hải quan

customs

税関を通ります。

ぜいかんをとおります。

Tôi qua hải quan.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập