玄人
くろうとkurouto
N2
Danh từ
玄人 nghĩa là người chuyên nghiệp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
người chuyên nghiệp
expert
dân nhà nghề
professional
bậc thầy
connoisseur
sành sỏi
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Từ liên quan
Cùng Kanji
玄人はだしくろうとはだし
kuroutohadashi
Danh từTính từ đuôi の
N1giỏi hơn cả chuyên gia
outdoing a professional
人ひと
hito
Danh từ
N5người; con người
person; people
あの人は先生ですか。
あのひとはせんせいですか。
Người kia có phải giáo viên không?
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
