Chợ Cóc FKO

大人

おとな

otona

N5
Danh từTính từ đuôi のTính từ đuôi な

大人 nghĩa là người lớn — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

người lớn

adult

người trưởng thành

grown-up

Ảnh minh họa

Ví dụ

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

大きいおおきい
ookii
Tính từ
N5

to; lớn; rộng

big; large

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

大丈夫だいじょうふ
daijoufu
Danh từ
N5

người đàn ông vĩ đại

great man

大腸だいちょう
daichou
Danh từ
N2

ruột già

large intestine

大統領だいとうりょう
daitouryou
Danh từ
N3

tổng thống

president (of a country)

大人しいおとなしい
otonashii
Tính từ đuôi い
N5

hiền lành

gentle

大人しい子ですね。

おとなしいこですね。

Đứa trẻ ngoan nhỉ.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập