大きい
おおきいookii
N5
Tính từ
大きい nghĩa là to; lớn; rộng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
to; lớn; rộng
big; large
Ảnh minh họa
Ví dụ
大きい犬がいます。
おおきいいぬがいます。
Có một con chó to.
#daily
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng Kanji
大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4quan trọng, quý giá
important, precious, valuable
健康が大切です。
けんこうがたいせつです。
Sức khỏe rất quan trọng.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

