Chợ Cóc FKO

大きい

おおきい

ookii

N5
Tính từ

大きい nghĩa là to; lớn; rộng — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

to; lớn; rộng

big; large

Ảnh minh họa

Ví dụ

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

小さいちいさい
chiisai
Tính từ
N5

nhỏ; bé

small; little

小さい子供がいます。

ちいさいこどもがいます。

Có một đứa trẻ nhỏ.

Cùng Kanji

大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4

quan trọng, quý giá

important, precious, valuable

健康が大切です。

けんこうがたいせつです。

Sức khỏe rất quan trọng.

大嫌いだいきらい
daikirai
Tính từ đuôi な
N5

ghét

hating

虫が大嫌いです。

むしがだいきらいです。

Tôi rất ghét côn trùng.

大人おとな
otona
Danh từTính từ đuôi の
N5

người lớn

adult

大人になりました。

おとなになりました。

Tôi đã trưởng thành.

増大ぞうだい
zoudai
Danh từĐộng từ する
N3

tăng lớn

enlargement

高齢化で医療費が増大している。

こうれいかでいりょうひがぞうだいしている。

Chi phí y tế tăng lên do già hóa dân số.

大丈夫だいじょうふ
daijoufu
Danh từ
N5

người đàn ông vĩ đại

great man

最大さいだい
saidai
Danh từTính từ đuôi の
N4

lớn nhất

biggest

最大の努力をします。

さいだいのどりょくをします。

Tôi nỗ lực tối đa.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập