大丈夫
だいじょうふdaijoufu
N5
Danh từ
大丈夫 nghĩa là người đàn ông vĩ đại — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
người đàn ông vĩ đại
great man
người đàn ông đáng kính
fine figure of a man
Ảnh minh họa
#flashcard_exclude
Từ liên quan
Cùng Kanji
大切たいせつ
taisetsu
Tính từ
N4quan trọng, quý giá
important, precious, valuable
健康が大切です。
けんこうがたいせつです。
Sức khỏe rất quan trọng.
増大ぞうだい
zoudai
Danh từĐộng từ する
N3tăng lớn
enlargement
高齢化で医療費が増大している。
こうれいかでいりょうひがぞうだいしている。
Chi phí y tế tăng lên do già hóa dân số.
大好きだいすき
daisuki
Tính từ đuôi な
N5rất thích
liking very much
音楽が大好きです。
おんがくがだいすきです。
Tôi rất thích âm nhạc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

