大切
たいせつtaisetsu
N4
Tính từ
大切 nghĩa là quan trọng, quý giá — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
quan trọng, quý giá
important, precious, valuable
Ảnh minh họa
Ví dụ
健康が大切です。
けんこうがたいせつです。
Sức khỏe rất quan trọng.
#N4#adjective
Từ liên quan
Đồng nghĩa
大事だいじ
daiji
Tính từ đuôi なDanh từ
N5quan trọng
important
大事にしてください。
だいじにしてください。
Hãy giữ gìn cẩn thận.
重要じゅうよう
juuyou
Tính từ đuôi な
N5quan trọng
important
重要な問題です。
じゅうようなもんだいです。
Đây là vấn đề quan trọng.
Cùng Kanji
増大ぞうだい
zoudai
Danh từĐộng từ する
N3tăng lớn
enlargement
高齢化で医療費が増大している。
こうれいかでいりょうひがぞうだいしている。
Chi phí y tế tăng lên do già hóa dân số.
大好きだいすき
daisuki
Tính từ đuôi な
N5rất thích
liking very much
音楽が大好きです。
おんがくがだいすきです。
Tôi rất thích âm nhạc.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

