Chợ Cóc FKO

小さい

ちいさい

chiisai

N5
Tính từ

小さい nghĩa là nhỏ; bé — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhỏ; bé

small; little

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

小さい子供がいます。

ちいさいこどもがいます。

Có một đứa trẻ nhỏ.

#daily
Từ điển

Từ liên quan

Trái nghĩa

大きいおおきい
ookii
Tính từ
N5

to; lớn; rộng

big; large

大きい犬がいます。

おおきいいぬがいます。

Có một con chó to.

Cùng Kanji

小脳しょうのう
shounou
Danh từ
N2

tiểu não

cerebellum

小学校しょうがっこう
shougakkou
Danh từ
N2

trường tiểu học

primary school

小計しょうけい
shoukei
Danh từĐộng từ する
N4

tiểu kế

subtotal

小計は千円です。

しょうけいはせんえんです。

Tiểu kế là 1.000 yên.

小数しょうすう
shousuu
Danh từTính từ đuôi の
N4

số thập phân

fraction (part of)

小数を計算します。

しょうすうをけいさんします。

Tôi tính số thập phân.

小銭こぜに
kozeni
Danh từ
N3

tiền lẻ

small change

縮小しゅくしょう
shukushou
Danh từĐộng từ する
N3

thu nhỏ

reduction

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập