小さい
ちいさいchiisai
N5
Tính từ
小さい nghĩa là nhỏ; bé — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
nhỏ; bé
small; little
Ảnh minh họa
Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.
Ví dụ
小さい子供がいます。
ちいさいこどもがいます。
Có một đứa trẻ nhỏ.
#daily
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cùng Kanji
小計しょうけい
shoukei
Danh từĐộng từ する
N4tiểu kế
subtotal
小計は千円です。
しょうけいはせんえんです。
Tiểu kế là 1.000 yên.
小数しょうすう
shousuu
Danh từTính từ đuôi の
N4số thập phân
fraction (part of)
小数を計算します。
しょうすうをけいさんします。
Tôi tính số thập phân.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.
