理屈っぽい
りくつっぽいrikutsuppoi
N2
Tính từ đuôi い
理屈っぽい nghĩa là hay lý sự — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
hay lý sự
argumentative
thích cãi lý
lý luận
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
料理りょうり
ryouri
Danh từĐộng từ
N5nấu ăn, món ăn
cooking, dish, cuisine
料理を作ります。
りょうりをつくります。
Tôi nấu ăn.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

