Chợ Cóc FKO

畏服

いふく

ifuku

N1
Danh từĐộng từ する

畏服 nghĩa là sự kính nể — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

sự kính nể

awe

sự khâm phục mà tuân theo

submission out of respect

nể sợ quy phục

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

畏敬いけい
ikei
Danh từĐộng từ する
N2

kính nể

reverence

畏怖いふ
ifu
Danh từĐộng từ する
N2

sợ hãi

awe

畏敬の念いけいのねん
ikeinonen
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

lòng kính sợ

feelings of awe and reverence

畏まるかしこまる
kashikomaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N1

cung kính vâng dạ

to obey respectfully

ぶく
buku
Danh từ
N5

quần áo tang

mourning clothes

ふく
fuku
Danh từLoại từ khác
N5

quần áo (đặc biệt là quần áo phương Tây)

clothes (esp. Western clothes)

服を着ます。

ふくをきます。

Tôi mặc quần áo.

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập