Chợ Cóc FKO

ひゃく

hyaku

N5
Danh từ

百 nghĩa là một trăm — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

một trăm

hundred

100

100

Ảnh minh họa

Ví dụ

百円です。

ひゃくえんです。

Đây là một trăm yên.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

百聞は一見に如かずひゃくぶんはいっけんにしかず
hyakubunhaikkennishikazu
Cụm từ / Thành ngữ
N1

trăm nghe không bằng một thấy

seeing once is better than hearing a hundred times

数百すうひゃく
suuhyaku
Danh từ
N4

hàng trăm

several hundred

数百人が来ます。

すうひゃくにんがきます。

Hàng trăm người đến.

何百なんびゃく
nanbyaku
Danh từ
N4

hàng trăm

hundreds

何百冊も読みます。

なんびゃくさつもよみます。

Tôi đọc hàng trăm cuốn sách.

三つ子の魂百までみつごのたましいひゃくまで
mitsugonotamashiihyakumade
Cụm từ / Thành ngữ
N1

bản tính khó dời

a leopard cannot change its spots

百花ひゃっか
hyakka
Danh từ
N1

trăm hoa

all varieties of flowers

五十歩百歩ごじっぽひゃっぽ
gojippohyappo
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N1

nửa cân tám lạng

six of one, half a dozen of the other

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập