盛衰
せいすいseisui
N2
Danh từ
盛衰 nghĩa là thịnh suy — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thịnh suy
rise and fall
hưng thịnh và suy vong
ups and downs
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
盛るさかる
sakaru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N4trở nên mạnh mẽ
to become vigorous
ビジネスが盛ります。
ビジネスがさかります。
Kinh doanh phát triển mạnh.
盛るもる
moru
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4bày (vào bát, đĩa)
to serve (in a bowl, on a plate, etc.)
ご飯を盛ります。
ごはんをもります。
Tôi dọn cơm vào bát.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

