Chợ Cóc FKO

相応しい

ふさわしい

fusawashii

N4
Tính từ đuôi い

相応しい nghĩa là phù hợp — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phù hợp

appropriate

thích hợp

adequate

xứng đáng

suitable

fitting

worthy

Ảnh minh họa

Chưa có ảnh minh họa phù hợp cho từ này.

Ví dụ

相応しい候補者です。

ふさわしいこうほしゃです。

Đây là ứng viên phù hợp.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

首相しゅしょう
shushou
Danh từ
N4

thủ tướng

prime minister

首相が発表します。

しゅしょうがはっぴょうします。

Thủ tướng công bố.

相変わらずあいかわらず
aikawarazu
Trạng từTính từ đuôi の
N4

như thường lệ

as usual

相変わらず元気です。

あいかわらずげんきです。

Vẫn như thường lệ tôi khỏe.

相対的そうたいてき
soutaiteki
Tính từ đuôi な
N4

tương đối

relative

相対的に見ると違います。

そうたいてきにみるとちがいます。

Nhìn một cách tương đối thì khác nhau.

相互そうご
sougo
Danh từTính từ đuôi の
N3

tương hỗ

mutual

相続そうぞく
souzoku
Danh từĐộng từ する
N2

thừa kế

succession

相反するあいはんする
aihansuru
Động từ するTự động từ
N3

mâu thuẫn

to be contrary

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập