祝詞
のりとnorito
N1
Danh từ
祝詞 nghĩa là lời cầu khấn (Thần đạo) — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
lời cầu khấn (Thần đạo)
ritual prayer
văn tế
invocation of the gods
lời chúc tụng
Ảnh minh họa
Từ liên quan
Cùng Kanji
祝日しゅくじつ
shukujitsu
Danh từTính từ đuôi の
N5ngày lễ quốc gia
national holiday
明日は祝日です。
あしたはしゅくじつです。
Ngày mai là ngày lễ.
歌詞うたことば
utakotoba
Danh từ
N4từ ngữ thơ ca
word mainly used in tanka
歌詞を作ります。
うたことばをつくります。
Tôi làm lời thơ.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

