笑顔
えがおegao
N5
Danh từ
笑顔 nghĩa là khuôn mặt tươi cười — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
khuôn mặt tươi cười
smiling face
nụ cười
smile
Ảnh minh họa
Ví dụ
笑顔が素敵ですね。
えがおがすてきですね。
Nụ cười đẹp quá.
Từ liên quan
Cùng Kanji
膝が笑うひざがわらう
hizagawarau
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1run đầu gối
to have one's knees about to give way
微笑むほほえむ
hohoemu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N3mỉm cười
to smile
彼女は優しく微笑んだ。
かのじょはやさしくほほえんだ。
Cô ấy mỉm cười dịu dàng.
笑うわらう
warau
Động từ nhóm 1 (Godan)Tự động từ
N5cười
to laugh
みんなで笑いました。
みんなでわらいました。
Mọi người cùng cười.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

