Chợ Cóc FKO

絵の具

えのぐ

e no gu

N4
Cụm từ / Thành ngữDanh từ

絵の具 nghĩa là màu vẽ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

màu vẽ

paint

vật liệu tô màu

coloring materials

màu sắc

colors

màu

colours

Ảnh minh họa

Ví dụ

絵の具で空を青く塗った。

えのぐでそらをあおくぬった。

Tôi tô bầu trời màu xanh bằng màu vẽ.

子供が絵の具で手を汚した。

こどもがえのぐでてをよごした。

Đứa trẻ làm bẩn tay vì màu vẽ.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

絵画かいが
kaiga
Danh từ
N4

tranh vẽ

painting

絵画を鑑賞します。

かいがをかんしょうします。

Tôi thưởng thức tranh vẽ.

絵本えほん
ehon
Danh từ
N4

sách tranh

picture book

毎晩、母が絵本を読んでくれた。

まいばん、ははがえほんをよんでくれた。

Mỗi tối mẹ đọc sách tranh cho tôi.

墨絵すみえ
sumie
Danh từTính từ đuôi の
N1

tranh thủy mặc

an ink painting

塗り絵ぬりえ
nurie
Danh từ
N1

tranh tô màu

a picture for coloring in

具体的ぐたいてき
gutaiteki
Tính từ đuôi な
N4

cụ thể

concrete

具体的に説明します。

ぐたいてきにせつめいします。

Tôi giải thích cụ thể.

不具合ふぐあい
fuguai
Danh từTính từ đuôi な
N3

trục trặc

flaw

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập