絵本
えほんehon
N4
Danh từ
絵本 nghĩa là sách tranh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
sách tranh
picture book
Ảnh minh họa
Ví dụ
毎晩、母が絵本を読んでくれた。
まいばん、ははがえほんをよんでくれた。
Mỗi tối mẹ đọc sách tranh cho tôi.
子供は絵本を見るのが好きだ。
こどもはえほんをみるのがすきだ。
Trẻ con thích xem sách tranh.
Từ liên quan
Cùng Kanji
絵の具えのぐ
enogu
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4màu vẽ
paint
絵の具で空を青く塗った。
えのぐでそらをあおくぬった。
Tôi tô bầu trời màu xanh bằng màu vẽ.
日本語にほんご
nihongo
Danh từ
N5tiếng Nhật
Japanese language
日本語が好きです。
にほんごがすきです。
Tôi thích tiếng Nhật.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

