絵画
かいがkaiga
N4
Danh từ
絵画 nghĩa là tranh vẽ — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
tranh vẽ
painting
hội họa
picture
Ảnh minh họa
Ví dụ
絵画を鑑賞します。
かいがをかんしょうします。
Tôi thưởng thức tranh vẽ.
Từ liên quan
Cùng Kanji
絵の具えのぐ
enogu
Cụm từ / Thành ngữDanh từ
N4màu vẽ
paint
絵の具で空を青く塗った。
えのぐでそらをあおくぬった。
Tôi tô bầu trời màu xanh bằng màu vẽ.
絵本えほん
ehon
Danh từ
N4sách tranh
picture book
毎晩、母が絵本を読んでくれた。
まいばん、ははがえほんをよんでくれた。
Mỗi tối mẹ đọc sách tranh cho tôi.
企画きかく
kikaku
Danh từĐộng từ する
N4lập kế hoạch
planning
新しい企画を立てます。
あたらしいきかくをたてます。
Tôi lập kế hoạch mới.
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

