締め切り
しめきりshimekiri
N4
Danh từ
締め切り nghĩa là thời hạn chót — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.
Nghĩa
thời hạn chót
deadline
hạn chót
closing
ngày đóng cửa
cut-off
đóng (cửa, cửa sổ)
closing (a door, window, etc.)
Ảnh minh họa
Ví dụ
締め切りは明日です。
しめきりはあしたです。
Hạn chót là ngày mai.
Từ liên quan
Cùng Kanji
手綱を締めるたづなをしめる
tazunaoshimeru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 2 (Ichidan)
N1ghìm cương
to tighten the reins
💬 Bình luận
0💭
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!
Đăng nhập để bình luận
Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

