Chợ Cóc FKO

練る

ねる

neru

N3
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từTự động từ

練る nghĩa là nhào — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

nhào

to knead

nhồi

to polish (a plan)

trau chuốt (kế hoạch)

to refine

rèn

to train

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

練習れんしゅう
renshuu
Danh từĐộng từ する
N5

luyện tập

practice

毎日練習します。

まいにちれんしゅうします。

Tôi luyện tập mỗi ngày.

練り直すねりなおす
nerinaosu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N2

nhào lại

to rework

老練ろうれん
rouren
Tính từ đuôi なTính từ đuôi の
N2

lão luyện

experienced

未練みれん
miren
Danh từTính từ đuôi な
N2

sự luyến tiếc

lingering attachment

修練しゅうれん
shuuren
Danh từĐộng từ する
N2

rèn luyện

training

手練れてだれ
tedare
Danh từ
N1

tay nghề cao

mastery

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập