Chợ Cóc FKO

たて

tate

N3
Danh từTính từ đuôi の

縦 nghĩa là chiều dọc — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chiều dọc

the vertical

chiều cao

height

chiều bắc-nam

length

quan hệ tôn ti

vertical (relationship)

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

縦横じゅうおう
juuou
Danh từTính từ đuôi な
N2

dọc ngang

length and width

首を縦に振るくびをたてにふる
kubiotatenifuru
Cụm từ / Thành ngữĐộng từ nhóm 1 (Godan)
N1

gật đầu đồng ý

to nod yes

縦走じゅうそう
juusou
Danh từĐộng từ する
N2

đi dọc sống núi

traversing a mountain range

放縦ほうじゅう
houjuu
Tính từ đuôi なDanh từ
N1

buông thả

self-indulgence

縦向きたてむき
tatemuki
Danh từ
N3

theo chiều dọc

portrait orientation

縦列駐車じゅうれつちゅうしゃ
juuretsuchuusha
Danh từĐộng từ する
N2

đỗ xe song song

parallel parking

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập