Chợ Cóc FKO

繁栄

はんえい

han'ei

N2
Danh từĐộng từ するTự động từ

繁栄 nghĩa là phồn vinh — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

phồn vinh

prosperity

thịnh vượng

thriving

hưng thịnh

flourishing

Ảnh minh họa

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

頻繁ひんぱん
hinpan
Tính từ đuôi な
N3

thường xuyên

frequent

繁殖はんしょく
hanshoku
Danh từĐộng từ する
N3

sinh sản

breeding

繁華街はんかがい
hankagai
Danh từ
N3

khu sầm uất

business district

虚栄きょえい
kyoei
Danh từ
N1

hư vinh

vanity

栄養えいよう
eiyou
Danh từ
N4

dinh dưỡng

nutrition

栄養を取ります。

えいようをとります。

Tôi bổ sung dinh dưỡng.

栄華えいが
eiga
Danh từ
N2

vinh hoa

prosperity

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập