Chợ Cóc FKO

繰り越し

くりこし

kurikoshi

N4
Danh từ

繰り越し nghĩa là chuyển khoản — tra cứu cách đọc, ví dụ câu và từ vựng liên quan trong từ điển Nhật Việt Chợ Cóc FKO.

Nghĩa

chuyển khoản

carry-over (of a balance, annual leave, etc.)

mang sang kỳ sau

carrying over

số dư chuyển tiếp

carrying forward

balance brought forward

Ảnh minh họa

Ví dụ

残高を繰り越します。

ざんだかをくりこします。

Tôi chuyển số dư sang kỳ sau.

Từ điển

Từ liên quan

Cùng Kanji

繰り返すくりかえす
kurikaesu
Động từ nhóm 1 (Godan)Tha động từ
N4

lặp lại

to repeat

間違いを繰り返します。

まちがいをくりかえします。

Tôi lặp lại lỗi lầm.

資金繰りしきんぐり
shikinguri
Danh từ
N2

xoay vốn

fundraising

絡繰りからくり
karakuri
Danh từ
N1

cơ chế

a mechanism

臍繰りへそくり
hesokuri
Danh từ
N1

tiền riêng giấu kín

secret savings

繰り言くりごと
kurigoto
Danh từ
N1

lời ca thán lặp đi lặp lại

tedious repetition

繰り広げるくりひろげる
kurihirogeru
Động từ nhóm 2 (Ichidan)Tha động từ
N1

mở ra

to unfold

💬 Bình luận

0
💭

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên góp ý!

Đăng nhập để bình luận

Bạn có thể chọn bình luận ẩn danh.

Đăng nhập